老年人

老年人
lǎoniánrén
lão niên nhân

người già; người cao tuổi

1 nghĩa#15543
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người già; người cao tuổi

    • Người già cần nhiều sự quan tâm hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.