Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平空
平空
bình không
không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không(kế thừa)
- 。
Bạn không thể bịa đặt sự thật một cách vô căn cứ.
- 貳副trạng từ
vô căn cứ; không có cơ sở; bịa đặt(kế thừa)
- 。
Anh ta bịa ra một câu chuyện không có căn cứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ平空
Phồn thể平
bình không
không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không(kế thừa)
- 。
Bạn không thể bịa đặt sự thật một cách vô căn cứ.
- 貳副trạng từ
vô căn cứ; không có cơ sở; bịa đặt(kế thừa)
- 。
Anh ta bịa ra một câu chuyện không có căn cứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối