凭空

凭空
píngkōng
bằng không

không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không

2 nghĩa#23035
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có căn cứ; bịa đặt; từ hư không

    • Bạn không thể bịa đặt sự thật một cách vô căn cứ.

  2. trạng từ

    vô căn cứ; không có cơ sở; bịa đặt

    • Anh ta bịa ra một câu chuyện không có căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhậm(giao phó, tin tưởng)HỘI Ý
  • kỉ(cái bàn nhỏ, ghế tựa)BỘ

Tựa vào bàn như đang giao phó toàn thân trọng lượng cho nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.