平毁

平毁
pínghuǐ
bình huỷ

san bằng; phá huỷ hoàn toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    san bằng; phá huỷ hoàn toàn

    • Họ đã san bằng những ngôi nhà cũ.

  2. động từ

    phá hủy san bằng; san phẳng

    • Họ đã phá hủy ngôi nhà cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.