平方根

平方根
píngfānggēn
bình phương căn

căn bậc hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    căn bậc hai

    • 255

      Căn bậc hai của 25 là 5.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.