Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平快车
平快车
bình khoái xa
tàu nhanh thường (loại tàu hỏa tốc độ trung bình, dừng ít ga hơn tàu chậm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu nhanh thường (loại tàu hỏa tốc độ trung bình, dừng ít ga hơn tàu chậm)
- ?
Chuyến tàu tốc hành địa phương này đi đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
平快车
Phồn thể平快車
bình khoái xa
tàu nhanh thường (loại tàu hỏa tốc độ trung bình, dừng ít ga hơn tàu chậm)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu nhanh thường (loại tàu hỏa tốc độ trung bình, dừng ít ga hơn tàu chậm)
- ?
Chuyến tàu tốc hành địa phương này đi đâu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối