平平无奇

平平无奇
píngpíng
bình bình vô kỳ

bình thường, không có gì đặc biệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường, không có gì đặc biệt [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.