Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平安道
平安道
bình an đạo
tỉnh Bình An (đạo Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam và tỉnh Bình An Bắc thuộc Bắc Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Bình An (đạo Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam và tỉnh Bình An Bắc thuộc Bắc Triều Tiên)
- 。
Bình An đạo là một tỉnh của Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
平安道
Phồn thể平
bình an đạo
tỉnh Bình An (đạo Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam và tỉnh Bình An Bắc thuộc Bắc Triều Tiên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Bình An (đạo Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam và tỉnh Bình An Bắc thuộc Bắc Triều Tiên)
- 。
Bình An đạo là một tỉnh của Triều Tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối