Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
平安神宫
平安神宫
bình an thần cung
Thần cung Bình An (đền Heian Jingū tại Kyōto, Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thần cung Bình An (đền Heian Jingū tại Kyōto, Nhật Bản)
- 。
Bình An Thần Cung là một điểm tham quan nổi tiếng ở Kyoto.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
平安神宫
Phồn thể平安神宮
bình an thần cung
Thần cung Bình An (đền Heian Jingū tại Kyōto, Nhật Bản)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thần cung Bình An (đền Heian Jingū tại Kyōto, Nhật Bản)
- 。
Bình An Thần Cung là một điểm tham quan nổi tiếng ở Kyoto.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối