/
崎岖
崎岖
khi khu
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
2 nghĩa#36848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Con đường núi này rất gập ghềnh.
- 貳形tính từ
lồi lõm; gồ ghề; không bằng phẳng
- 。
Con đường núi này rất gồ ghề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
崎岖
Phồn thể崎嶇
khi khu
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
2 nghĩa#36848
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Con đường núi này rất gập ghềnh.
- 貳形tính từ
lồi lõm; gồ ghề; không bằng phẳng
- 。
Con đường núi này rất gồ ghề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.