平地机

平地机
píng
bình địa cơ

máy san đất; máy ủi bằng mặt đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy san đất; máy ủi bằng mặt đất

    • Máy san đất là một loại máy móc kỹ thuật.

  2. danh từ

    máy san đất; máy san phẳng mặt đường

    • Máy san gạt là một loại máy móc kỹ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.