平反

平反
píngfǎn
bình phản

minh oan; phục hồi danh dự

1 nghĩa#48135
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    minh oan; phục hồi danh dự

    • Chính phủ đã minh oan cho anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.