冤案

冤案
yuānàn
oan án

vụ án oan; oan án

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ án oan; oan án

    • Anh ấy bị cuốn vào một vụ án oan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.