平价

平价
píngjià
bình giá

giá phải chăng; giá bình dân

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giá phải chăng; giá bình dân

    • Món ăn ở nhà hàng này vừa bình dân vừa ngon.

  2. tính từ

    rẻ; giá thấp; giá rẻ

    • Quần áo ở cửa hàng này rất rẻ.

  3. động từ

    bình giá; giá phải chăng; giá bình dân

    • Cửa hàng này bán với giá bình dân.

  4. danh từ

    ngang giá; bình giá (ngang bằng tỷ giá)

    • Tỷ giá ngang giá giữa Nhân dân tệ và Đô la Mỹ là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))HỘI Ý
  • bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)HỘI Ý

Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.