干脆利索

干脆利索
gāncuìsuo
can thuý lợi sách

dứt khoát, gọn gàng; nhanh nhẹn, mạch lạc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dứt khoát, gọn gàng; nhanh nhẹn, mạch lạc [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn làm việc dứt khoát và hiệu quả.

  2. tính từ

    dứt khoát, gọn gàng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy luôn làm việc dứt khoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.