干净利落
干净利落
can tịnh lợi lạc
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
3 nghĩa#31068
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ gọn gàng.
- 貳形tính từ
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Phòng của cô ấy luôn gọn gàng sạch sẽ.
- 參形tính từ
gọn gàng nhanh nhẹn; dứt khoát gọn lẹ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn gọn gàng, nhanh nhẹn.
Đang tải…
干净利落
Phồn thể乾淨利落
can tịnh lợi lạc
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
3 nghĩa#31068
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dọn phòng sạch sẽ gọn gàng.
- 貳形tính từ
gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Phòng của cô ấy luôn gọn gàng sạch sẽ.
- 參形tính từ
gọn gàng nhanh nhẹn; dứt khoát gọn lẹ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn luôn gọn gàng, nhanh nhẹn.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.