干净利落

干净利落
gānjìngluo
can tịnh lợi lạc

gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]

3 nghĩa#31068
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát nhanh nhẹn [thành ngữ]

    • Anh ấy dọn phòng sạch sẽ gọn gàng.

  2. tính từ

    gọn gàng sạch sẽ; dứt khoát [thành ngữ]

    • Phòng của cô ấy luôn gọn gàng sạch sẽ.

  3. tính từ

    gọn gàng nhanh nhẹn; dứt khoát gọn lẹ [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn gọn gàng, nhanh nhẹn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.