干什么

干什么
gànshénme
cán thậm ma

đang làm gì vậy?; làm cái gì đây?

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#322
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đang làm gì vậy?; làm cái gì đây?

    正在做什么事情zhèngzài zuò shén me shìqing

    • Bạn đang làm gì vậy?

    • Các bạn đang làm gì ở đây vậy?

  2. động từ

    đang làm gì vậy?; định làm gì thế?

    在做什么;打算做什么zài zuò shén me;dǎsuàn zuò shén me

    • Anh ấy trốn một mình trong phòng đang làm gì vậy?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.