Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常规赛
常规赛
thường quy tái
mùa giải thông thường; vòng đấu chính thức (thể thao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa giải thông thường; vòng đấu chính thức (thể thao)
- 。
Mùa giải thường lệ đã bắt đầu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常规赛
Phồn thể常規賽
thường quy tái
mùa giải thông thường; vòng đấu chính thức (thể thao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa giải thông thường; vòng đấu chính thức (thể thao)
- 。
Mùa giải thường lệ đã bắt đầu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.