常绿树

常绿树
chángshù
thường lục thụ

cây thường xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thường xanh

    • Cây thường xanh xanh tươi quanh năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.