Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
/
常态分布
常态分布
thường thái phân bố
phân phối chuẩn (trong thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân phối chuẩn (trong thống kê)
- 。
Phân bố chuẩn là một khái niệm trong thống kê học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ常态分布
Phồn thể常態分佈
thường thái phân bố
phân phối chuẩn (trong thống kê)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân phối chuẩn (trong thống kê)
- 。
Phân bố chuẩn là một khái niệm trong thống kê học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.