常人

常人
chángrén
thường nhân

người thường; phàm nhân

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18678
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; phàm nhân

    • Anh ấy chỉ là một người bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(tôn trọng, còn nữa)HÀI THANH
  • cân(khăn vải)BỘ

Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.