普通人

普通人
tōngrén
phổ thông nhân

người bình thường; người dân thường

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5063
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bình thường; người dân thường

    没有特殊身份或地位的普通人méiyǒu tèshū shēnfèn huò dìwèi de pǔtōng rén

    • Anh ấy chỉ là một người bình thường.

  2. danh từ

    người bình thường; người thường

    普通人是指没有特殊身份、地位或才能的常见的人pǔtōng rén shì zhǐ méiyǒu tèshū shēnfèn、dìwèi huò cáinéng de chángjiàn de rén

  3. danh từ

    người thường; phàm nhân

    不特别、不出众的一般人bù tèbié、bu chūchóngzhòng de yībān rén

  4. danh từ

    mọi người; người ta

    一般的、常见的人yībān de、chángjiàn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.