凡人

凡人
fánrén
phàm nhân

người thường; phàm nhân

3 nghĩa#9046
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; phàm nhân

    普通的人;不是特殊或伟大的人pǔtōng de rén;búshì tèshū huò wěidà de rén

    • Anh ấy chỉ là một người bình thường.

  2. danh từ

    người thường; phàm nhân

    不是神仙或皇帝等特殊身份的普通人búshì shénxiān huò huángdì děng tèshū shēnfèn de pǔtōng rén

    • Phàm nhân ai cũng sẽ mắc lỗi.

  3. danh từ

    người thường; phàm nhân

    普通的、没有特殊能力的人pǔtōng de、méiyǒu tèshū néngnyì de rén

    • Phàm nhân ai cũng phải chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.