Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
凡人
người thường; phàm nhân
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thường; phàm nhân
中普通的人;不是特殊或伟大的人pǔtōng de rén;búshì tèshū huò wěidà de rén
- 。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
- 貳名danh từ
người thường; phàm nhân
中不是神仙或皇帝等特殊身份的普通人búshì shénxiān huò huángdì děng tèshū shēnfèn de pǔtōng rén
- 。
Phàm nhân ai cũng sẽ mắc lỗi.
- 參名danh từ
người thường; phàm nhân
中普通的、没有特殊能力的人pǔtōng de、méiyǒu tèshū néngnyì de rén
- 。
Phàm nhân ai cũng phải chết.
解字
GIẢI TỰngười thường; phàm nhân
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thường; phàm nhân
中普通的人;不是特殊或伟大的人pǔtōng de rén;búshì tèshū huò wěidà de rén
- 。
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
- 貳名danh từ
người thường; phàm nhân
中不是神仙或皇帝等特殊身份的普通人búshì shénxiān huò huángdì děng tèshū shēnfèn de pǔtōng rén
- 。
Phàm nhân ai cũng sẽ mắc lỗi.
- 參名danh từ
người thường; phàm nhân
中普通的、没有特殊能力的人pǔtōng de、méiyǒu tèshū néngnyì de rén
- 。
Phàm nhân ai cũng phải chết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢