席地而坐

席地而坐
érzuò
tịch địa nhi toạ

ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]

    • Chúng tôi ngồi bệt xuống đất, tận hưởng buổi dã ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
  • 廿niệm(hai mươi (chỉ nhiều sợi đan))HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)HỘI Ý

Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.