Chiếc chiếu là tấm vải dệt từ nhiều sợi trải dưới mái nhà để ngồi.
/
席地而坐
席地而坐
tịch địa nhi toạ
ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi ngồi bệt xuống đất, tận hưởng buổi dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ席地而坐
Phồn thể席
tịch địa nhi toạ
ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi bệt xuống đất [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi ngồi bệt xuống đất, tận hưởng buổi dã ngoại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.