帧格式

帧格式
zhēnshì
tránh cách thức

định dạng khung; định dạng frame

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    định dạng khung; định dạng frame

    • Định dạng khung là một phần quan trọng của truyền dữ liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.