带路人

带路人
dàirén
đới lộ nhân

người dẫn đường; người chỉ đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người dẫn đường; người chỉ đường

    • Anh ấy là một người dẫn đường.

  2. danh từ

    người dẫn đường; (bóng) người hướng dẫn; người chỉ lối

    • Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.