Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带路人
带路人
đới lộ nhân
người dẫn đường; người chỉ đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dẫn đường; người chỉ đường
- 。
Anh ấy là một người dẫn đường.
- 貳名danh từ
người dẫn đường; (bóng) người hướng dẫn; người chỉ lối
- 。
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
带路人
Phồn thể帶路人
đới lộ nhân
người dẫn đường; người chỉ đường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dẫn đường; người chỉ đường
- 。
Anh ấy là một người dẫn đường.
- 貳名danh từ
người dẫn đường; (bóng) người hướng dẫn; người chỉ lối
- 。
Anh ấy là một người hướng dẫn rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.