Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带红色
带红色
đới hồng sắc
có màu đỏ; hơi đỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có màu đỏ; hơi đỏ
- 。
Bộ quần áo này có màu đỏ nhạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
带红色
Phồn thể帶紅色
đới hồng sắc
có màu đỏ; hơi đỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có màu đỏ; hơi đỏ
- 。
Bộ quần áo này có màu đỏ nhạt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.