Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带孩子
带孩子
đới hài tử
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
- 。
Cô ấy ở nhà trông con mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带孩子
Phồn thể帶孩子
đới hài tử
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trông trẻ; chăm sóc con nhỏ
- 。
Cô ấy ở nhà trông con mỗi ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.