帕金森

帕金森
jīnsēn
phách kim sâm

bệnh Parkinson; (họ) Parkinson

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh Parkinson; (họ) Parkinson

    • Bệnh Parkinson là một bệnh về hệ thần kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.