Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
帐单
帐单
trướng đơn
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
2 nghĩa#12299
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中购买商品或服务后需要支付的金额清单gòumǎi shāngpǐn huò fúwù hòu xūyào zhīfù de jīnée qīngdān
- 。
Làm ơn đưa tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
hóa đơn; tờ tính tiền
中饭店或商店给顾客的计费清单fàndiàn huò shāngdiàn gěi gùkè de jìfèi qīngdān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
帐单
Phồn thể帳單
trướng đơn
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
2 nghĩa#12299
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hóa đơn; đơn; đơn lẻ
中购买商品或服务后需要支付的金额清单gòumǎi shāngpǐn huò fúwù hòu xūyào zhīfù de jīnée qīngdān
- 。
Làm ơn đưa tôi hóa đơn.
- 貳名danh từ
hóa đơn; tờ tính tiền
中饭店或商店给顾客的计费清单fàndiàn huò shāngdiàn gěi gùkè de jìfèi qīngdān
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.