希格斯

希格斯
hy cách tư

Higgs (tên riêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Higgs (tên riêng)

    • Hạt Higgs là một loại hạt cơ bản.

  2. danh từ

    Hy Cách Tư (Peter Higgs, 1929–2024, nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs và hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản)

    • Higgs là một nhà vật lý nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.