Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
/
布莱叶
布莱叶
bố lai diệp
Louis Braille (tên người); chữ nổi Braille
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Louis Braille (tên người); chữ nổi Braille
- 。
Braille là người phát minh ra chữ nổi.
- 貳名danh từ
Louis Braille (1809–1852), nhà giáo dục người Pháp, người phát minh ra chữ nổi Braille
- 。
Louis Braille đã phát minh ra chữ nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ布莱叶
Phồn thể布萊葉
bố lai diệp
Louis Braille (tên người); chữ nổi Braille
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Louis Braille (tên người); chữ nổi Braille
- 。
Braille là người phát minh ra chữ nổi.
- 貳名danh từ
Louis Braille (1809–1852), nhà giáo dục người Pháp, người phát minh ra chữ nổi Braille
- 。
Louis Braille đã phát minh ra chữ nổi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.