布帛菽粟

布帛菽粟
shū
bố bạch thục túc

vải lụa đậu gạo (những thứ thiết yếu hàng ngày) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vải lụa đậu gạo (những thứ thiết yếu hàng ngày) [thành ngữ]

    • Vải vóc, đậu và ngũ cốc là những nhu yếu phẩm của cuộc sống.

  2. danh từ

    vải lụa đậu thóc; (bóng) nhu yếu phẩm hàng ngày [thành ngữ]

    • Thực phẩm và quần áo là những nhu yếu phẩm của cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(mảnh vải, khăn)BỘ
  • phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))HỘI Ý

Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.