Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
市议员
市议员
thị nghị viên
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
3 nghĩa#49583
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nghị viên thành phố.
- 貳名danh từ
thành viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố
- 。
Anh ấy là một nghị viên thành phố.
- 參名danh từ
nghị viên hội đồng thành phố
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
市议员
Phồn thể市議員
thị nghị viên
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
3 nghĩa#49583
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố
- 。
Anh ấy muốn trở thành một nghị viên thành phố.
- 貳名danh từ
thành viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố
- 。
Anh ấy là một nghị viên thành phố.
- 參名danh từ
nghị viên hội đồng thành phố
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.