市议员

市议员
shìyuán
thị nghị viên

nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố

3 nghĩa#49583
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghị viên thành phố; ủy viên hội đồng thành phố

    • Anh ấy muốn trở thành một nghị viên thành phố.

  2. danh từ

    thành viên hội đồng thành phố; nghị viên thành phố

    • Anh ấy là một nghị viên thành phố.

  3. danh từ

    nghị viên hội đồng thành phố

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.