市议会

市议会
shìhuì
thị nghị hội

hội đồng thành phố

1 nghĩa#43141
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hội đồng thành phố

    • Hội đồng thành phố đã thông qua luật mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái che, nắp trên)HỘI Ý
  • cân(tấm vải, khăn)BỘ

Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.