差使

差使
chāishǐ
sai sử

sai khiến; sử dụng; khiến cho

5 nghĩaLượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    • Anh ấy được cử đi Bắc Kinh.

  2. động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

  3. động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

  4. danh từ

    sai dịch; người hầu của quan; (nghĩa rộng) công sai; việc sai phái

    • Anh ấy là một người hầu.

  5. danh từ

    sai phái; sai bảo; (chức) sai dịch

    • Anh ấy là một người đưa tin chính thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sai biệt như lông dê không đều, mỗi sợi mỗi khác nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.