Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
/
左倾机会主义
左倾机会主义
tả khuynh cơ hội chủ nghĩa
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh (khuynh hướng cực tả, bất chấp điều kiện khách quan, đẩy mục tiêu cấp tiến một cách vội vàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh (khuynh hướng cực tả, bất chấp điều kiện khách quan, đẩy mục tiêu cấp tiến một cách vội vàng)
- 。
Chủ nghĩa cơ hội tả khuynh là sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ左倾机会主义
Phồn thể左傾機會主義
tả khuynh cơ hội chủ nghĩa
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh (khuynh hướng cực tả, bất chấp điều kiện khách quan, đẩy mục tiêu cấp tiến một cách vội vàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa cơ hội tả khuynh (khuynh hướng cực tả, bất chấp điều kiện khách quan, đẩy mục tiêu cấp tiến một cách vội vàng)
- 。
Chủ nghĩa cơ hội tả khuynh là sai lầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.