Tới nội dung chính

工业化

工业化
gōngyèhuà
công nghiệp hoá

công nghiệp hóa; công nghiệp hoá

2 nghĩa#32966
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    công nghiệp hóa; công nghiệp hoá

    • 。

      Đất nước này đang công nghiệp hóa.

  2. 貳名danh từ

    công nghiệp hóa

    • 。

      Công nghiệp hóa rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.

工
gōng
công
BỘ THỦ⼯
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu