山颓木坏

山颓木坏
shāntuíhuài
sơn đồi mộc hoại

núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núi sụp cây đổ (ví cái chết của bậc hiền nhân) [thành ngữ]

  2. danh từ

    núi lở cây đổ (bậc thánh nhân qua đời) [thành ngữ]

    • Núi đổ cây mục, người hiền đã khuất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.