山沟

山沟
shāngōu
sơn câu

đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đáy; vùng trũng; (bóng) giai đoạn thấp điểm; đáy thấp nhất

    • Chúng tôi sống trong thung lũng.

  2. danh từ

    rãnh hình chữ V

    • Cái khe núi này rất sâu.

  3. danh từ

    thung lũng núi; khe núi; vùng núi hẻo lánh

    • Thung lũng núi này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.