Tới nội dung chính

峡谷

峡谷
xiágǔ
hiệp cốc

hẻm núi; hẻm vực; thung lũng hẹp giữa núi

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9582
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hẻm núi; hẻm vực; thung lũng hẹp giữa núi

    中两座山之间很窄的山谷liǎng zuò shān zhī jiān hěn zhǎi de shān gǔ

    • 。

      Hẻm núi này rất sâu.

  2. 貳名danh từ

    hẻm núi; thung lũng hẹp; hẻm vực

    中两边高山之间狭窄的山谷liǎngbiān gāoshān zhījiān xiázhǎi de shānyù

  3. 參名danh từ

    khe núi; hẻm vực; khe sâu

    中两边高山围成的深而狭窄的山谷liǎngbiān gāoshān wéichéng de shēn ér xiázhǎi de shānyù

峡
xiá
hiệp
BỘ THỦ⼭
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu