山珍海味

山珍海味
shānzhēnhǎiwèi
sơn trân hải vị

sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn hào hải vị; những món ăn quý hiếm từ rừng núi và biển cả [thành ngữ]

    • Nhà hàng này có đủ loại sơn hào hải vị.

  2. danh từ

    sơn hào hải vị; cao lương mỹ vị [thành ngữ]

    • Sơn hào hải vị là món ngon trên bàn tiệc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.