屡教不改

屡教不改
jiàogǎi
lũ giáo bất cải

mãi không chịu sửa dù đã được nhắc nhở nhiều lần; ngoan cố không chịu cải tà [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mãi không chịu sửa dù đã được nhắc nhở nhiều lần; ngoan cố không chịu cải tà [thành ngữ]

    • Anh ta không chịu sửa đổi dù đã được dạy dỗ nhiều lần, thật đau đầu.

  2. tính từ

    dạy mãi không sửa; ngoan cố không chịu sửa [thành ngữ]

    • Anh ta không thể sửa đổi, thật đau đầu.

  3. tính từ

    ngoan cố không chịu sửa dù đã được khuyên bảo nhiều lần [thành ngữ]

    • Anh ta không chịu sửa đổi, thật khiến người ta đau đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(xác chết, thân người (bộ thủ))BỘ
  • lâu(nhiều lần, kéo dài)HÀI THANH

Thân người cứ lặp đi lặp lại nhiều lần — đó là ý nghĩa của 屡 (lũ): nhiều lần, thường xuyên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.