屠毒笔墨

屠毒笔墨
đồ độc bút mặc

dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng ngòi bút độc địa để hãm hại người [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy là những lời lẽ độc địa.

  2. danh từ

    dùng ngòi bút độc ác để bôi nhọ; văn chương thâm độc [thành ngữ]

    • Anh ấy đã viết một bài báo có nội dung chê bai.

  3. danh từ

    dùng ngòi bút để bôi nhọ; bút mực độc địa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.