- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 玄huyền(sâu thẳm, tối tăm)HÌNH THANH
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)
tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)
Tỷ lệ khung hình cánh của máy bay rất cao.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)
tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)
Tỷ lệ khung hình cánh của máy bay rất cao.
Dây cung (弦) căng trên cánh cung, tạo âm thanh huyền bí như màu đen sâu thẳm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.