展弦比

展弦比
zhǎnxián
triển huyền tỷ

tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỉ số kéo dài cánh; tỉ lệ sải cánh (khí động học)

    • Tỷ lệ khung hình cánh của máy bay rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.