Tới nội dung chính

屈尊

屈尊
qūzūn
khuất tôn

hạ cố; khiêm nhường chấp nhận (lời mời/yêu cầu)

2 nghĩa#46600
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hạ cố; khiêm nhường chấp nhận (lời mời/yêu cầu)

    • 。

      Anh ấy đã hạ mình để giúp chúng tôi.

  2. 貳动động từ

    khiêm nhường chấp nhận; hạ cố đồng ý; (kính) xin vui lòng nhận lời

    • 。

      Anh ấy đã hạ mình đến giúp chúng tôi.

屈
qū
khuất
BỘ THỦ⼫
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu