俯就

俯就
jiù
phủ tựu

khiêm nhường chấp nhận; hạ cố đồng ý; (kính) xin vui lòng nhận lời

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiêm nhường chấp nhận; hạ cố đồng ý; (kính) xin vui lòng nhận lời

    • Xin ngài vui lòng hạ cố.

  2. động từ

    hạ cố; khiêm nhường chấp nhận (lời mời/yêu cầu)

    • Anh ấy đã chấp thuận yêu cầu của tôi.

  3. động từ

    hạ mình chấp thuận; chiều theo (lời khẩn cầu)

    • Anh ấy đã chấp nhận lời thỉnh cầu của tôi.

  4. động từ

    hạ cố chấp nhận; khiêm nhường chiều theo

    • Anh ấy đã chấp nhận yêu cầu của tôi.

  5. động từ

    khiêm nhường nhận chức; (lịch sự) hạ mình chấp nhận (vị trí/công việc)

    • Anh ấy đã hạ mình nhận công việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.