- 心tâm(trái tim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta đang có ý đồ gì?
Dụng tâm gì vậy?; Ý đồ là gì?; Động cơ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy có mục đích gì?
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
dụng tâm gì vậy?; ý đồ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta đang có ý đồ gì?
Dụng tâm gì vậy?; Ý đồ là gì?; Động cơ ở đâu? [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy có mục đích gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.