任期

任期
rèn
nhiệm kỳ

nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#21970Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ

    • Nhiệm kỳ của anh ấy là bốn năm.

  2. danh từ

    nhiệm kỳ; thời gian đương nhiệm

    • Nhiệm kỳ của anh ấy là năm năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.