尾随

尾随
wěisuí
vĩ tuỳ

đi theo sau; bám đuôi; theo dõi

3 nghĩa#25096
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi theo sau; bám đuôi; theo dõi

    • Anh ấy bám theo tôi về nhà.

  2. động từ

    đi theo sau; bám đuôi

    • Anh ấy thích đi theo tôi.

  3. động từ

    đi theo sau gót; bám đuôi; lén theo dõi

    • Anh ấy đi theo tôi về nhà.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.